Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leisurely breakfast

B1

Nghĩa

bữa sáng thong thả adj+noun

Định nghĩa · A relaxed and unhurried morning meal.

“We got up late and had a leisurely breakfast.”Chúng tôi dậy muộn và ăn sáng thong thả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...