Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose your balance

B1

Nghĩa

mất thăng bằng (người) verb+noun

Định nghĩa · To lose stability while standing or moving.

“I lost my balance and fell off my bike.”Tôi bị mất thăng bằng và ngã khỏi xe đạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...