Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in slow motion

B1

Nghĩa

chuyển động chậm (như phim quay chậm) prep+noun

Định nghĩa · Movement that is slower than normal.

“It was fascinating to see the winning goal again in slow motion.”Thật thú vị khi xem lại bàn thắng quyết định ở chế độ quay chậm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...