Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 47 · Movement and speed · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose your footing

B1

Nghĩa

trượt chân, mất chỗ đứng (người) verb+noun

Định nghĩa · To slip or lose your place while standing.

“I lost my footing and fell down the bank into the river.”Tôi trượt chân và ngã xuống bờ sông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...