Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take steps

B1

Nghĩa

thực hiện các bước (để làm gì đó) verb+noun

Định nghĩa · To take actions to achieve something.

“The company needs to take steps to improve safety in the workplace.”Công ty cần thực hiện các bước để cải thiện an toàn tại nơi làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...