Kho từ › ECIU · Unit 50 · Ways of walking › take steps

take steps

B1 verb+noun 📁 ECIU · Unit 50 · Ways of walking ECIU
thực hiện các bước (để làm gì đó)
UK · US
The company needs to take steps to improve safety in the workplace.
→ Công ty cần thực hiện các bước để cải thiện an toàn tại nơi làm việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...