gentle stroll
Nghĩa
Định nghĩa · A slow and relaxed way of walking.
“We can go for a gentle stroll around the park later.”Chúng ta có thể đi dạo nhẹ nhàng quanh công viên sau.
Từ vựng B1
Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A slow and relaxed way of walking.
“We can go for a gentle stroll around the park later.”Chúng ta có thể đi dạo nhẹ nhàng quanh công viên sau.
Đang tải...