pace up and down
B1
Nghĩa
đi đi lại lại (thường vì lo lắng hoặc suy nghĩ)
verb+adv+prep
Định nghĩa · To walk back and forth, often due to worry.
“Today she was surprised to see a man pacing up and down beside the lake.”Hôm nay cô ấy ngạc nhiên khi thấy một người đàn ông đi đi lại lại bên hồ.