Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 50 · Ways of walking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pace up and down

B1

Nghĩa

đi đi lại lại (thường vì lo lắng hoặc suy nghĩ) verb+adv+prep

Định nghĩa · To walk back and forth, often due to worry.

“Today she was surprised to see a man pacing up and down beside the lake.”Hôm nay cô ấy ngạc nhiên khi thấy một người đàn ông đi đi lại lại bên hồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...