Kho từ › ECIU · Unit 50 · Ways of walking › heavy steps

heavy steps

B1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 50 · Ways of walking ECIU
bước chân nặng nề
UK · US
I could hear his heavy steps coming down the corridor.
→ Tôi có thể nghe thấy bước chân nặng nề của anh ấy đi xuống hành lang.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...