Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 49 · Ways of speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak off the record

B2

Nghĩa

nói không chính thức verb+prep

Định nghĩa · To speak informally without official status.

“Well, speaking off the record, every time you give her instructions, she never seems to understand...”Nói riêng nhé, mỗi lần bạn hướng dẫn cô ấy thì cô ấy chẳng bao giờ hiểu...

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...