Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 51 · Starting and finishing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw to a close

B2

Nghĩa

dần kết thúc (trang trọng) verb+prep+det

Định nghĩa · To gradually finish something in a formal way.

“The meeting drew to a close at 5.30, after a long discussion.”Cuộc họp kết thúc vào lúc 5 giờ 30, sau một cuộc thảo luận dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...