Kho từ › ECIU · Unit 51 · Starting and finishing › abrupt end

abrupt end

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 51 · Starting and finishing ECIU
kết thúc đột ngột
UK · US
Without any warning, he was fired from the newspaper in 2014. It was an abrupt end to his career in journalism.
→ Anh ấy bị sa thải khỏi tòa soạn năm 2014 mà không hề được báo trước. Đó là một cái kết đột ngột cho sự nghiệp báo chí của anh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...