Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 51 · Starting and finishing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put the finishing touches to

B2

Nghĩa

hoàn thiện nốt, chỉnh sửa lần cuối verb+noun

Định nghĩa · To make final adjustments or improvements.

“Ministers met in Rome today to put the finishing touches to a new constitution for the European Union.”Các bộ trưởng họp ở Rome hôm nay để hoàn thiện nốt bản hiến pháp mới cho Liên minh châu Âu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...