bring something to an end
B2
Nghĩa
kết thúc cái gì đó
verb+prep+noun
Định nghĩa · To make something stop or finish.
“The doctors' strike was finally brought to an end yesterday when the union and management signed an agreement over pay and working hours.”Cuộc đình công của các bác sĩ cuối cùng đã kết thúc vào hôm qua khi công đoàn và ban lãnh đạo ký thỏa thuận về lương và giờ làm việc.