Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 51 · Starting and finishing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring something to an end

B2

Nghĩa

kết thúc cái gì đó verb+prep+noun

Định nghĩa · To make something stop or finish.

“The doctors' strike was finally brought to an end yesterday when the union and management signed an agreement over pay and working hours.”Cuộc đình công của các bác sĩ cuối cùng đã kết thúc vào hôm qua khi công đoàn và ban lãnh đạo ký thỏa thuận về lương và giờ làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...