Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 51 · Starting and finishing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nail-biting finish

B2

Nghĩa

kết thúc hồi hộp, nghẹt thở adj+noun

Định nghĩa · A very exciting and tense ending.

“Claude Roux won the championship yesterday in a nail-biting finish.”Claude Roux đã vô địch hôm qua sau một màn kết thúc nghẹt thở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...