Kho từ › ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure › lose your nerve

lose your nerve

B2 verb+possessive 📁 ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure ECIU
mất bình tĩnh, mất can đảm
UK · US
At the last moment the Olympic ski jumper lost his nerve and did not take part in the competition.
→ Đúng lúc quyết định, vận động viên nhảy tuyết Olympic đã mất bình tĩnh và không tham gia thi đấu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...