Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose your nerve

B2

Nghĩa

mất bình tĩnh, mất can đảm verb+possessive

Định nghĩa · To lose confidence or courage.

“At the last moment the Olympic ski jumper lost his nerve and did not take part in the competition.”Đúng lúc quyết định, vận động viên nhảy tuyết Olympic đã mất bình tĩnh và không tham gia thi đấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...