Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a breakthrough

B2

Nghĩa

tạo ra bước đột phá verb+noun

Định nghĩa · To create a significant advancement or progress.

“James has made a breakthrough in his maths this year, doing excellent work in comparison with last year.”Năm nay James đã tạo ra bước đột phá trong môn toán, làm bài xuất sắc hơn hẳn năm trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...