Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

negative effect

B1

Nghĩa

tác động tiêu cực adj+noun

Định nghĩa · A harmful or detrimental influence.

“The negative/adverse effects of the changes were not noticed immediately.”Những tác động tiêu cực của các thay đổi không được nhận thấy ngay lập tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...