Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a bad impression

B1

Nghĩa

gây ấn tượng xấu verb+noun

Định nghĩa · To create a negative perception or view.

“Remember that it makes/creates a bad impression if you’re late.”Hãy nhớ rằng đến muộn sẽ gây ấn tượng xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...