acute hearing
B2
Nghĩa
thính tai, nghe rất tốt
adj+noun
Định nghĩa · Having very good hearing ability.
“I used to have an acute sense of smell and acute hearing but I don’t any more.”Trước đây tôi từng có khứu giác và thính giác rất nhạy, nhưng giờ thì không còn nữa.