Kho từ › ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing › acute hearing

acute hearing

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing ECIU
thính tai, nghe rất tốt
UK · US
I used to have an acute sense of smell and acute hearing but I don’t any more.
→ Trước đây tôi từng có khứu giác và thính giác rất nhạy, nhưng giờ thì không còn nữa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...