Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acute sense of smell

B2

Nghĩa

khứu giác nhạy bén adj+noun+prep

Định nghĩa · Having a very sensitive sense of smell.

“I used to have an acute sense of smell and acute hearing but I don’t any more.”Trước đây tôi từng có khứu giác và thính giác rất nhạy, nhưng giờ thì không còn nữa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...