Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remind someone strongly of

B2

Nghĩa

làm ai đó nhớ mạnh mẽ về verb+adv+prep

Định nghĩa · To cause someone to remember something clearly.

“You always used to say that she reminded you strongly of that singer you used to like.”Bạn luôn nói rằng cô ấy làm bạn nhớ rất nhiều đến ca sĩ mà bạn từng thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...