Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blot out a memory

B2

Nghĩa

xoá ký ức (không muốn nhớ) verb+noun

Định nghĩa · To erase a memory that is unwanted.

“I can see why you wanted to blot out that memory.”Tôi hiểu vì sao bạn muốn xoá ký ức đó đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...