| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| adj+noun |
thính tai, nghe rất tốt
I used to have an acute sense of smell and acute hearing but I don’t any more.
Trước đây tôi từng có khứu giác và thính giác rất nhạy, nhưng giờ thì không còn nữa.
|
— | |
| adj+noun+prep |
khứu giác nhạy bén
I used to have an acute sense of smell and acute hearing but I don’t any more.
Trước đây tôi từng có khứu giác và thính giác rất nhạy, nhưng giờ thì không còn nữa.
|
— | |
| verb+noun |
xoá ký ức (không muốn nhớ)
I can see why you wanted to blot out that memory.
Tôi hiểu vì sao bạn muốn xoá ký ức đó đi.
|
— | |
| adv+verb |
quên sạch, quên hoàn toàn
Yes. I’d clean forgotten about her too.
Ừ, tôi cũng quên sạch về cô ấy rồi. (Lưu ý: thân mật)
|
— | |
| adv+verb |
quên hoàn toàn
I could remember her face but I’d completely forgotten her name.
Tôi nhớ mặt cô ấy nhưng lại quên hoàn toàn tên.
|
— | |
| adv+verb |
nhớ rất rõ
I can distinctly remember being stung by a jellyfish in the water.
Tôi nhớ rất rõ cảm giác bị sứa đốt dưới nước.
|
— | |
| adj+noun |
ký ức đầu đời
My earliest memory of her is that we all went to the beach with her parents one weekend when we were about 12.
Ký ức đầu tiên của tôi về cô ấy là lần cả nhóm đi biển với bố mẹ cô ấy khi chúng tôi khoảng 12 tuổi.
|
— | |
| verb+noun |
quên tên ai đó
I could remember her face but I’d completely forgotten her name.
Tôi nhớ mặt cô ấy nhưng lại quên hoàn toàn tên.
|
— | |
| verb+noun |
quên làm bài tập về nhà
I’ve forgotten my homework. I left it at home.
Tôi quên mất bài tập về nhà rồi. Tôi để nó ở nhà. (Lưu ý: NOT I’ve forgotten my homework at home.)
|
— | |
| verb+noun |
có cảm giác, có ấn tượng là
When I first met my new boss, I had/got the impression that he might be a difficult person to work for.
Lần đầu gặp sếp mới, tôi có cảm giác ông ấy là người khó làm việc cùng.
|
— | |
| verb+noun |
gợi ý cho ai
Anyway, give me a clue.
Dù sao thì, gợi ý cho tớ đi. (Lưu ý: thân mật)
|
— | |
| verb+adj |
bị tê (cơ thể)
My hands have also started going numb if I get at all cold.
Tay tôi cũng bắt đầu bị tê nếu tôi bị lạnh.
|
— | |
| verb+noun |
cảm thấy, linh cảm
Now I have a feeling that he is trying to make things difficult for me.
Giờ tôi có cảm giác là ông ấy đang cố làm khó tôi.
|
— | |
| verb+noun |
trí nhớ tốt
And I used to have such a good memory!
Và trước đây tớ từng có trí nhớ rất tốt!
|
— | |
| verb+noun |
có cảm giác, có ấn tượng (về ai/cái gì)
When I first met my new boss, I had/got the impression that he might be a difficult person to work for.
Khi lần đầu gặp sếp mới, tôi có cảm giác ông ấy là người khó làm việc cùng.
|
— | |
| adv+verb+adv |
nếu tôi nhớ không nhầm
We told ghost stories all night if I remember rightly.
Nếu tôi nhớ không nhầm thì chúng tôi kể chuyện ma suốt đêm.
|
— | |
| verb+prep |
để quên cái gì ở nhà
I left it at home.
Tôi để quên nó ở nhà. (Lưu ý: NOT I've forgotten my homework at home.)
|
— | |
| adj+noun |
trí nhớ dài hạn
No, my long-term memory is terrible these days.
Không, trí nhớ dài hạn của tớ dạo này tệ lắm.
|
— | |
| noun+verb+adv |
ký ức ùa về
But once we started talking, the memories came flooding back.
Nhưng khi chúng tôi bắt đầu nói chuyện, ký ức lại ùa về.
|
— | |
| noun+verb |
ký ức phai nhạt dần
It’s terrible how memories fade as time passes, isn’t it!
Thật tệ khi ký ức phai nhạt dần theo thời gian, đúng không!
|
— | |
| noun+verb+adj |
đầu óc trống rỗng (không nhớ gì)
My mind went blank.
Đầu óc tôi trống rỗng.
|
— | |
| adj+noun |
kỷ niệm đau buồn
I’m happy to lose some of my more painful memories of school.
Tôi thấy vui khi quên đi một số ký ức đau buồn về thời đi học.
|
— | |
| verb+noun |
nhớ mặt ai đó
I could remember her face but I’d completely forgotten her name.
Tôi nhớ mặt cô ấy nhưng hoàn toàn quên tên.
|
— | |
| verb+adv+prep |
làm ai đó nhớ mạnh mẽ về
You always used to say that she reminded you strongly of that singer you used to like.
Bạn luôn nói rằng cô ấy làm bạn nhớ rất nhiều đến ca sĩ mà bạn từng thích.
|
— | |
| adv+adj |
quá nhạy cảm một cách lố bịch
Or am I just being ridiculously over-sensitive?
Hay là tôi chỉ đang quá nhạy cảm một cách lố bịch?
|
— | |
| verb+noun |
cảm nhận được sự căng thẳng
I sensed some tension between us.
Tôi cảm thấy có chút căng thẳng giữa chúng tôi.
|
— | |
| adj+noun |
người biết điều, người có lý trí
Remember the difference between a sensitive person (a person who is easily upset) and a sensible person (a person with good judgement).
Hãy nhớ sự khác biệt giữa người nhạy cảm (dễ bị tổn thương) và người biết điều (có lý trí, biết suy xét).
|
— | |
| adj+noun |
người nhạy cảm (dễ bị tổn thương)
Remember the difference between a sensitive person (a person who is easily upset) and a sensible person (a person with good judgement).
Hãy nhớ sự khác biệt giữa người nhạy cảm (dễ bị tổn thương) và người biết điều (có lý trí, biết suy xét).
|
— | |
| adj+noun |
da nhạy cảm
I’ve always had sensitive skin and sensitive teeth but this is much worse than ever before.
Tôi luôn có làn da nhạy cảm và răng nhạy cảm nhưng lần này còn tệ hơn trước.
|
— | |
| adj+noun |
răng nhạy cảm
I’ve always had sensitive skin and sensitive teeth but this is much worse than ever before.
Tôi luôn có làn da nhạy cảm và răng nhạy cảm nhưng lần này còn tệ hơn trước.
|
— | |
| adj+prep+noun |
nhạy cảm với nhiệt
I’ve been much more sensitive to heat and sensitive to light than I used to be.
Tôi trở nên nhạy cảm với nhiệt và ánh sáng hơn trước đây.
|
— | |
| adj+prep+noun |
nhạy cảm với ánh sáng
I’ve been much more sensitive to heat and sensitive to light than I used to be.
Tôi trở nên nhạy cảm với nhiệt và ánh sáng hơn trước đây.
|
— | |
| adj+noun |
trí nhớ ngắn hạn
My short-term memory isn’t that brilliant either.
Trí nhớ ngắn hạn của tôi cũng không tốt lắm.
|
— | |
| verb+noun |
gợi lại ký ức (thường là ký ức không vui hoặc đã quên)
Oh yes. Now you’re stirring up memories for me.
Ừ nhỉ. Giờ bạn lại gợi cho mình nhớ lại những chuyện cũ.
|
— | |
| verb+noun |
tin vào trực giác của bạn
I don’t know whether I should trust my intuition and hand in my resignation.
Tôi không biết có nên tin vào trực giác của mình và nộp đơn nghỉ việc không.
|
— | |
| adj+noun |
trải nghiệm khó quên
Actually, the whole weekend was an unforgettable experience.
Thật ra, cả cuối tuần đó là một trải nghiệm khó quên.
|
— | |
| adv+verb |
nhớ mang máng
Oh, yes. I vaguely remember her now.
À, mình nhớ mang máng cô ấy rồi.
|
— | |
| adv+verb |
nhớ rõ mồn một
I can vividly remember it now though.
Giờ mình vẫn nhớ rõ mồn một chuyện đó.
|
— |
Đang tải...