Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contrary

/ˈkɒntrəri/ B2

Nghĩa

trái ngược tính từ

Định nghĩa · Opposite in nature, direction, or meaning.

“His opinion is contrary to mine.”Ý kiến của anh ấy trái ngược với ý kiến của tôi.

“His opinion was contrary to mine.”Ý kiến của anh ấy trái ngược với của tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi tranh luận ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đối lập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...