Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 54 · Remembering and sensing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

short-term memory

B1

Nghĩa

trí nhớ ngắn hạn adj+noun

Định nghĩa · The ability to remember recent information.

“My short-term memory isn’t that brilliant either.”Trí nhớ ngắn hạn của tôi cũng không tốt lắm.

“Short-term memory is limited.”Trí nhớ ngắn hạn có giới hạn.

Ghi chú · Cần ôn tập để chuyển sang dài hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...