Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agree to differ

B2

Nghĩa

chấp nhận bất đồng (không tranh cãi nữa) verb+prep

Định nghĩa · To accept differences without arguing further.

“I don’t think we will ever agree with each other. We’ll just have to agree to differ.”Tôi nghĩ chúng ta sẽ không bao giờ đồng ý với nhau đâu. Thôi thì mỗi người giữ ý kiến của mình vậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...