Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conflict of opinion

B2

Nghĩa

bất đồng quan điểm noun+prep+noun

Định nghĩa · A serious difference in ideas or views.

“A conflict of opinion within the National Olympic Association is threatening to delay the building of a new stadium.”Sự bất đồng quan điểm trong Hiệp hội Olympic Quốc gia đang đe dọa làm chậm việc xây dựng sân vận động mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...