Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bitter dispute

B2

Nghĩa

tranh cãi gay gắt adj+noun

Định nghĩa · A strong and intense argument or disagreement.

“The bitter dispute between the two groups finally led to violence.”Cuộc tranh cãi gay gắt giữa hai nhóm cuối cùng đã dẫn đến bạo lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...