Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

controversy exists

B2

Nghĩa

có tranh cãi (về vấn đề gì đó) noun+verb

Định nghĩa · To have ongoing disagreement about a topic.

“Controversy continues to exist over the appointment of the new Director.”Vẫn còn nhiều tranh cãi về việc bổ nhiệm Giám đốc mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...