Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disagree fundamentally

B2

Nghĩa

bất đồng hoàn toàn verb+adv

Định nghĩa · To completely disagree on a fundamental level.

“The two philosophers disagreed fundamentally over the effect of the environment on behaviour.”Hai triết gia hoàn toàn bất đồng về tác động của môi trường lên hành vi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...