come to a compromise
B1
Nghĩa
đi đến thỏa hiệp
verb+prep+noun
Định nghĩa · To reach an agreement after discussion.
“We disagree over what to do, but I’m sure we can come to a compromise.”Chúng tôi không đồng ý về việc nên làm gì, nhưng tôi chắc là chúng tôi có thể đi đến thỏa hiệp.