share an opinion
B1
Nghĩa
cùng quan điểm
verb+article
Định nghĩa · To have the same viewpoint as someone.
“I share your opinion that sport is over-commercialised.”Tôi cùng quan điểm với bạn rằng thể thao bị thương mại hóa quá mức.
“She shared her opinion during the meeting.”Cô ấy đã chia sẻ ý kiến trong cuộc họp.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc bày tỏ quan điểm.