Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share an opinion

B1

Nghĩa

cùng quan điểm verb+article

Định nghĩa · To have the same viewpoint as someone.

“I share your opinion that sport is over-commercialised.”Tôi cùng quan điểm với bạn rằng thể thao bị thương mại hóa quá mức.

“She shared her opinion during the meeting.”Cô ấy đã chia sẻ ý kiến trong cuộc họp.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc bày tỏ quan điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...