Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tend to agree

B1

Nghĩa

thường đồng ý verb+to+verb

Định nghĩa · To usually agree with something.

“I tend to agree that parents often blame teachers for problems which start within the family.”Tôi thường đồng ý rằng cha mẹ hay đổ lỗi cho giáo viên về những vấn đề bắt nguồn từ gia đình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...