Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fundamental disagreement

B2

Nghĩa

bất đồng cơ bản adj+noun

Định nghĩa · A major difference in opinions or beliefs.

“Jeff and I had a fundamental disagreement over who should be the next Chair of the club.”Tôi và Jeff đã có một bất đồng cơ bản về việc ai sẽ là chủ tịch câu lạc bộ tiếp theo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...