Kho từ › ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing › head-on clash

head-on clash

B2 adj+noun 📁 ECIU · Unit 55 · Agreeing and disagreeing ECIU
va chạm trực diện (tranh cãi gay gắt giữa hai người)
UK · US
I’ve often disagreed strongly with Nancy but I’ve never had such a head-on clash with her before.
→ Tôi từng bất đồng mạnh với Nancy nhưng chưa bao giờ tranh cãi trực diện với cô ấy như vậy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...