| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| verb+noun |
coi trọng, xem là quan trọng
She attaches too much importance to this.
Cô ấy quá coi trọng chuyện này.
|
— | |
| verb+noun |
làm dấy lên nghi ngờ về
Moreover, other documents cast doubt on her conclusions.
Ngoài ra, các tài liệu khác cũng làm dấy lên nghi ngờ về kết luận của cô ấy.
|
— | |
| verb+noun |
làm lệch sự đánh giá của ai đó (bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, quan điểm cá nhân)
She seems to be unaware of the extent to which her own set of beliefs has coloured her judgement.
Cô ấy dường như không nhận ra quan điểm cá nhân đã làm lệch sự đánh giá của mình đến mức nào.
|
— | |
| adj+noun |
ý kiến đã suy nghĩ kỹ
My own considered opinion is that the writer is not to be trusted.
Ý kiến đã suy nghĩ kỹ của tôi là không nên tin tác giả này.
|
— | |
| noun+prep+noun |
bất đồng quan điểm
I had a difference of opinion with my brother.
Tôi và anh trai có bất đồng quan điểm.
|
— | |
| noun+verb+prep |
bằng chứng dựa trên
Her evidence is based on one single document.
Bằng chứng của cô ấy chỉ dựa trên một tài liệu duy nhất.
|
— | |
| adv+verb |
tin chắc chắn
I firmly believe that young people should have the right to vote at 16.
Tôi tin chắc rằng người trẻ nên được quyền bầu cử từ 16 tuổi.
|
— | |
| verb+prep+noun |
từ bỏ hy vọng
They've given up hope of any survivors.
Họ đã từ bỏ hy vọng còn người sống sót. (Lưu ý: NOT the hope)
|
— | |
| adj+noun+prep |
người rất tin vào (cái gì)
I'm a great believer in animals' rights.
Tôi rất tin vào quyền của động vật.
|
— | |
| verb+adj+noun |
cảm giác mơ hồ là (thường đúng)
I have a sneaking suspicion that she knows more than she admits.
Tôi có cảm giác mơ hồ là cô ấy biết nhiều hơn những gì cô ấy thừa nhận.
|
— | |
| verb+noun |
có nghi ngờ
I have doubts about the accuracy of some of her facts.
Tôi nghi ngờ độ chính xác của một số thông tin cô ấy đưa ra.
|
— | |
| verb+noun+prep |
cảm thấy lo ngại về
I have serious misgivings about her research.
Tôi thực sự lo ngại về nghiên cứu của cô ấy.
|
— | |
| verb+prep+verb |
có lý do để tin
We have reason to believe that you witnessed the accident.
Chúng tôi có lý do để tin rằng bạn đã chứng kiến vụ tai nạn.
|
— | |
| verb+adj+noun |
có quan điểm mạnh mẽ (về chủ đề gì đó)
He has strong opinions on many subjects.
Anh ấy có quan điểm rất rõ ràng về nhiều chủ đề. (Lưu ý: NOT heavy or big)
|
— | |
| verb+noun+that |
cho rằng, có quan điểm rằng
Many people hold the view/opinion that ...
Nhiều người cho rằng... (Lưu ý: NOT meaning)
|
— | |
| verb+noun+that |
cho rằng, có quan điểm rằng
Many people hold the view/opinion that ...
Nhiều người cho rằng... (Lưu ý: NOT meaning)
|
— | |
| verb+noun+to |
khiến ai đó kết luận rằng
Her research leads her to conclude that military action was justified.
Nghiên cứu của cô ấy khiến cô ấy kết luận rằng hành động quân sự là hợp lý.
|
— | |
| verb+noun+adv |
để ai đó yên
I wish they would just leave me alone.
Tôi ước gì họ để tôi yên. (Lưu ý: NOT let)
|
— | |
| verb+article |
đưa ra giả định
The writer seems to make assumptions based on an unshakeable belief in the superiority of her own value system.
Tác giả dường như đưa ra giả định dựa trên niềm tin vững chắc vào sự vượt trội của hệ giá trị của mình.
|
— | |
| noun+prep+noun |
tùy quan điểm mỗi người
It’s a matter of opinion whether men are better drivers than women.
Đó là vấn đề tùy quan điểm mỗi người liệu đàn ông lái xe tốt hơn phụ nữ hay không.
|
— | |
| noun+verb+adj |
mọi người chia rẽ ý kiến
Opinions on the issue are divided.
Ý kiến về vấn đề này bị chia rẽ.
|
— | |
| noun+adj |
khác biệt hoàn toàn
We are poles apart in our attitudes to life.
Chúng tôi hoàn toàn khác biệt trong quan điểm sống.
|
— | |
| adj+noun |
niềm tin phổ biến (trong xã hội)
Contrary to popular belief, it is not true that blondes are dumb.
Trái với niềm tin phổ biến, không phải ai tóc vàng cũng ngốc. (Lưu ý: what many people think)
|
— | |
| adj+noun |
lo ngại nghiêm trọng
I have serious misgivings about her research.
Tôi rất lo ngại về nghiên cứu của cô ấy.
|
— | |
| noun+prep+noun |
hệ giá trị niềm tin (của ai đó)
She seems to be unaware of the extent to which her own set of beliefs has coloured her judgement.
Cô ấy dường như không nhận ra hệ giá trị niềm tin của mình đã ảnh hưởng đến cách đánh giá như thế nào.
|
— | |
| verb+noun+prep |
cùng quan điểm với ai về (vấn đề gì)
I share your opinion on the issue of hunting.
Tôi cùng quan điểm với bạn về vấn đề săn bắn.
|
— | |
| verb+adv |
suy nghĩ kỹ
We need to think hard about this problem.
Chúng ta cần suy nghĩ kỹ về vấn đề này. (Lưu ý: NOT consider hard)
|
— | |
| verb+noun |
tin vào sự đánh giá của ai
I do not trust her judgement.
Tôi không tin vào sự đánh giá của cô ấy.
|
— | |
| adj+noun |
niềm tin không lay chuyển
The writer seems to make assumptions based on an unshakeable belief in the superiority of her own value system.
Tác giả dường như đưa ra giả định dựa trên niềm tin không lay chuyển vào hệ giá trị của mình.
|
— | |
| verb+adv+adj |
quá coi trọng (điều gì)
She attaches too much importance to this.
Cô ấy quá coi trọng điều này.
|
— | |
| verb+noun |
cho rằng (không có đủ bằng chứng)
The writer seems to make assumptions based on an unshakeable belief in the superiority of her own value system.
Tác giả dường như đưa ra giả định dựa trên niềm tin không lay chuyển vào hệ giá trị của mình.
|
— |
Đang tải...