Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 56 · Talking about beliefs and opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give up hope

B1

Nghĩa

từ bỏ hy vọng verb+prep+noun

Định nghĩa · To stop believing that something good will happen.

“They've given up hope of any survivors.”Họ đã từ bỏ hy vọng còn người sống sót. (Lưu ý: NOT the hope)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...