Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 56 · Talking about beliefs and opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

popular belief

B1

Nghĩa

niềm tin phổ biến (trong xã hội) adj+noun

Định nghĩa · A widely accepted belief in society.

“Contrary to popular belief, it is not true that blondes are dumb.”Trái với niềm tin phổ biến, không phải ai tóc vàng cũng ngốc. (Lưu ý: what many people think)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...