Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 56 · Talking about beliefs and opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have doubts

B1

Nghĩa

có nghi ngờ verb+noun

Định nghĩa · To feel uncertain about something.

“I have doubts about the accuracy of some of her facts.”Tôi nghi ngờ độ chính xác của một số thông tin cô ấy đưa ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...