Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 56 · Talking about beliefs and opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serious misgivings

B2

Nghĩa

lo ngại nghiêm trọng adj+noun

Định nghĩa · Serious concerns about something.

“I have serious misgivings about her research.”Tôi rất lo ngại về nghiên cứu của cô ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...