Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 56 · Talking about beliefs and opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set of beliefs

B2

Nghĩa

hệ giá trị niềm tin (của ai đó) noun+prep+noun

Định nghĩa · A group of ideas someone strongly believes in.

“She seems to be unaware of the extent to which her own set of beliefs has coloured her judgement.”Cô ấy dường như không nhận ra hệ giá trị niềm tin của mình đã ảnh hưởng đến cách đánh giá như thế nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...