set of beliefs
B2
Nghĩa
hệ giá trị niềm tin (của ai đó)
noun+prep+noun
Định nghĩa · A group of ideas someone strongly believes in.
“She seems to be unaware of the extent to which her own set of beliefs has coloured her judgement.”Cô ấy dường như không nhận ra hệ giá trị niềm tin của mình đã ảnh hưởng đến cách đánh giá như thế nào.