Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheaper

/ˈtʃiːpər/ B2

Nghĩa

rẻ hơn tính từ

Định nghĩa · Cheaper means costing less money than something else.

“This product is cheaper than the other.”Sản phẩm này rẻ hơn sản phẩm kia.

“This shirt is cheaper than the other one.”Cái áo này rẻ hơn cái kia.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để so sánh giá trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng để so sánh giá cả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...