Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expensive

/iks'pensiv/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1664

Nghĩa thường dùng

Đắt tính từ

“Expensive watch.”Đồng hồ đắt.

Đồng nghĩa costlypricey
Trái nghĩa cheapinexpensive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expensive

/iks'pensiv/

tính từ

  • đắt tiền
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa
Định nghĩa tiếng Anh

a. high in price or charging high prices

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...