expensive
Nghĩa thường dùng
“Expensive watch.”Đồng hồ đắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
expensive
/iks'pensiv/
tính từ
- đắt tiền
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa
Định nghĩa tiếng Anh
a. high in price or charging high prices
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Expensive watch.”Đồng hồ đắt.
a. high in price or charging high prices
Đang tải...