make assumptions
B2
Nghĩa
cho rằng (không có đủ bằng chứng)
verb+noun
Định nghĩa · To assume something without evidence.
“The writer seems to make assumptions based on an unshakeable belief in the superiority of her own value system.”Tác giả dường như đưa ra giả định dựa trên niềm tin không lay chuyển vào hệ giá trị của mình.