Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 57 · Deciding and choosing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly advise

B1

Nghĩa

rất khuyên adv+verb

Định nghĩa · To give strong recommendations or suggestions.

“Well, I know you never take my advice but I would strongly advise you to think of the future.”Tôi biết bạn chẳng bao giờ nghe lời tôi, nhưng tôi thực sự khuyên bạn nên nghĩ cho tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...