Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broad hint

B2

Nghĩa

gợi ý rõ ràng adj+noun

Định nghĩa · A clear suggestion or indication about something.

“An article in The Moon last week clearly implied that a top political figure was involved in a scandal and dropped a number of broad hints as to who it was.”Một bài báo trên tờ The Moon tuần trước đã ám chỉ rõ rằng một nhân vật chính trị cấp cao có liên quan đến vụ bê bối và đưa ra nhiều gợi ý rõ ràng về người đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...