Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 58 · Claiming and denying · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put forward a theory

B2

Nghĩa

đưa ra giả thuyết verb+prep+noun

Định nghĩa · To suggest an idea or hypothesis for consideration.

“Jones puts forward an interesting theory of language learning, backing up his argument with thorough data.”Jones đưa ra một giả thuyết thú vị về việc học ngôn ngữ và củng cố lập luận bằng dữ liệu kỹ lưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...