clearly imply
B2
Nghĩa
ngụ ý rõ ràng
adv+verb
Định nghĩa · To suggest something clearly and directly.
“An article in The Moon last week clearly implied that a top political figure was involved in a scandal.”Một bài báo trên tờ The Moon tuần trước đã ngụ ý rõ ràng rằng một nhân vật chính trị cấp cao có liên quan đến vụ bê bối.