contradictory evidence
B2
Nghĩa
bằng chứng mâu thuẫn
adj+noun
Định nghĩa · Evidence that does not agree with itself.
“Contradictory evidence made it hard for the jury to reach a verdict.”Những bằng chứng mâu thuẫn khiến bồi thẩm đoàn khó đưa ra phán quyết.