Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 58 · Claiming and denying

36 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  36 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
hỗ trợ cho một lập luận
Jones puts forward an interesting theory of language learning, backing up his argument with thorough data.
Jones đưa ra một lý thuyết thú vị về việc học ngôn ngữ và củng cố lập luận của mình bằng dữ liệu kỹ lưỡng.
adj+noun
gợi ý rõ ràng
An article in The Moon last week clearly implied that a top political figure was involved in a scandal and dropped a number of broad hints as to who it was.
Một bài báo trên tờ The Moon tuần trước đã ám chỉ rõ rằng một nhân vật chính trị cấp cao có liên quan đến vụ bê bối và đưa ra nhiều gợi ý rõ ràng về người đó.
noun+verb+adj
các cáo buộc là vô căn cứ
The Minister has issued a statement, saying the claims are unfounded.
Bộ trưởng đã ra thông báo, nói rằng các cáo buộc là vô căn cứ.
adv+verb
ngụ ý rõ ràng
An article in The Moon last week clearly implied that a top political figure was involved in a scandal.
Một bài báo trên tờ The Moon tuần trước đã ngụ ý rõ ràng rằng một nhân vật chính trị cấp cao có liên quan đến vụ bê bối.
adj+noun
lời khuyên mâu thuẫn
Contradictory advice made it hard for the jury to reach a verdict.
Những lời khuyên mâu thuẫn khiến bồi thẩm đoàn khó đưa ra phán quyết.
adj+noun
bằng chứng mâu thuẫn
Contradictory evidence made it hard for the jury to reach a verdict.
Những bằng chứng mâu thuẫn khiến bồi thẩm đoàn khó đưa ra phán quyết.
verb+noun
phủ nhận một cáo buộc
The PM strongly denied claims of corruption made against him.
Thủ tướng đã mạnh mẽ phủ nhận các cáo buộc tham nhũng nhắm vào mình.
verb+noun
phủ nhận một lời buộc tội
Despite the evidence against him, the accused denied the accusation.
Mặc dù có bằng chứng chống lại anh ta, bị cáo đã phủ nhận lời buộc tội.
verb+noun
phủ nhận một cáo buộc (thường là nghiêm trọng)
The politician denied the allegation of corruption during the interview.
Chính trị gia đã phủ nhận cáo buộc tham nhũng trong buổi phỏng vấn.
verb+noun
phủ nhận một tin đồn
The pop star has denied all the rumours about her marriage.
Ngôi sao nhạc pop đã phủ nhận mọi tin đồn về cuộc hôn nhân của cô ấy.
verb+noun
phủ nhận các cáo buộc (pháp lý)
Despite the evidence against him, the accused denied the charges.
Dù có bằng chứng chống lại mình, bị cáo vẫn phủ nhận các cáo buộc.
verb+noun
từ chối trách nhiệm
The hotel disclaims all responsibility for guests’ vehicles.
Khách sạn từ chối mọi trách nhiệm đối với xe của khách.
verb+noun
bóng gió, ám chỉ (gián tiếp)
An article in The Moon last week clearly implied that a top political figure was involved in a scandal and dropped a number of broad hints as to who it was.
Một bài báo trên The Moon tuần trước đã ám chỉ rõ ràng rằng một nhân vật chính trị cấp cao có liên quan đến vụ bê bối và đã đưa ra nhiều ám chỉ về người đó là ai.
verb+noun
bị buộc tội, đối mặt với cáo buộc
A government minister is today facing accusations of taking bribes.
Một bộ trưởng chính phủ hôm nay đang đối mặt với cáo buộc nhận hối lộ.
adv+verb
hoàn toàn chấp nhận
Fully accepting the fact that different learners find different methods useful, Jones makes the point that motivation is the key factor in most learners’ success.
Hoàn toàn chấp nhận thực tế rằng mỗi người học phù hợp với những phương pháp khác nhau, Jones cho rằng động lực là yếu tố then chốt cho thành công.
adj+noun
ám chỉ rõ ràng, gợi ý mạnh
There have been heavy hints about this for some time.
Đã có những ám chỉ rõ ràng về việc này một thời gian rồi.
verb+noun
đưa ra thông báo (chính thức)
The Minister has issued a statement, saying the claims are unfounded.
Bộ trưởng đã đưa ra thông báo, nói rằng các cáo buộc là vô căn cứ.
verb+noun
làm rò rỉ tài liệu (bí mật)
A leaked document published in today’s Moon, however, makes a number of serious allegations.
Tuy nhiên, một tài liệu bị rò rỉ đăng trên báo Moon hôm nay đã đưa ra một loạt cáo buộc nghiêm trọng.
adj+noun
cuộc tranh cãi kéo dài
He claims that he has been wrongly accused by The Moon because of its long-running battle with the government.
Ông ta cho rằng mình bị báo The Moon cáo buộc sai vì cuộc tranh cãi kéo dài giữa báo này và chính phủ.
verb+noun
đưa ra cáo buộc (thường nghiêm trọng, chưa có bằng chứng)
A leaked document published in today’s Moon, however, makes a number of serious allegations.
Tuy nhiên, một tài liệu bị rò rỉ đăng trên báo Moon hôm nay đã đưa ra một loạt cáo buộc nghiêm trọng.
verb+noun
nêu ý kiến, lập luận
Jones makes the point that motivation is the key factor in most learners’ success.
Jones nêu ý kiến rằng động lực là yếu tố then chốt cho thành công của người học.
adv+verb
công khai buộc tội
The journalist openly accused the company of hiding important information.
Nhà báo đã công khai buộc tội công ty che giấu thông tin quan trọng.
verb+prep+noun
đưa ra giả thuyết
Jones puts forward an interesting theory of language learning, backing up his argument with thorough data.
Jones đưa ra một giả thuyết thú vị về việc học ngôn ngữ và củng cố lập luận bằng dữ liệu kỹ lưỡng.
verb+noun
từ chối lời mời
You deny/reject a claim, deny a rumour/an allegation/an accusation but ... refuse an invitation/offer.
Bạn từ chối lời mời hoặc đề nghị.
verb+noun
từ chối lời mời/lời đề nghị
She decided to refuse an offer for the new job.
Cô ấy quyết định từ chối lời đề nghị cho công việc mới. (Lưu ý: Chỉ dùng refuse với offer/invitation, không dùng với claim/suggestion/idea.)
verb+noun
bác bỏ cáo buộc/yêu cầu
Note these collocations: deny/reject a claim...
Lưu ý các cụm từ này: phủ nhận/bác bỏ một cáo buộc... (Lưu ý: reject dùng với claim, không dùng refuse claim.)
verb+noun
bác bỏ ý tưởng
The committee rejected an idea to change the meeting time.
Ủy ban đã bác bỏ ý tưởng thay đổi thời gian họp. (Lưu ý: reject dùng với idea/suggestion, không dùng refuse idea.)
verb+noun
bác bỏ đề xuất
Ann rejected all Joe’s suggestions about how to decorate their flat.
Ann đã bác bỏ mọi ý kiến của Joe về cách trang trí căn hộ. (Lưu ý: reject dùng với suggestion, không dùng refuse suggestion.)
verb+prep
đi ngược lại với (thường dùng cho ý kiến, bằng chứng)
The research findings run contrary to popular belief.
Kết quả nghiên cứu đi ngược lại với quan niệm phổ biến.
adj+noun
cáo buộc nghiêm trọng (thường về tội phạm)
A leaked document published in today’s Moon, however, makes a number of serious allegations, which openly accuse the Minister of corruption.
Một tài liệu bị rò rỉ đăng trên báo Moon hôm nay đã đưa ra một loạt cáo buộc nghiêm trọng, công khai buộc tội Bộ trưởng tham nhũng.
verb+adv
nói rõ ràng
Jones is more precise than most, stating clearly that motivation is more important than all other factors.
Jones nói rõ rằng động lực quan trọng hơn tất cả các yếu tố khác.
adv+verb
kịch liệt phủ nhận
The PM strongly denied claims of corruption made against him.
Thủ tướng kịch liệt phủ nhận các cáo buộc tham nhũng nhằm vào mình.
verb+noun
chứng minh một cáo buộc/lời khẳng định
Although this has been widely acknowledged in general terms for some time, Jones is more precise than most, stating clearly that motivation is more important than all other factors, and substantiating this claim with impressive data.
Dù điều này đã được công nhận rộng rãi từ lâu, Jones còn cụ thể hơn, nói rõ rằng động lực quan trọng nhất và chứng minh điều này bằng số liệu thuyết phục.
adv+verb
được công nhận rộng rãi
Although this has been widely acknowledged in general terms for some time, Jones is more precise than most...
Dù điều này đã được công nhận rộng rãi từ lâu, Jones còn cụ thể hơn...
adv+verb
buộc tội sai
He claims that he has been wrongly accused by The Moon because of its long-running battle with the government.
Ông ấy cho rằng mình bị báo The Moon buộc tội oan vì cuộc đối đầu lâu dài giữa báo này và chính phủ.
verb+noun
từ chối mọi trách nhiệm
The hotel disclaims all responsibility for guests’ vehicles.
Khách sạn từ chối hoàn toàn trách nhiệm với xe của khách.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...